dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
d^
««
«
3
4
5
6
7
»
»»
Words Containing "d^"
Dì ruột thương cháu như con, rủi mà không mạ cháu còn cậy trông
Dì ruột thương cháu như con, rủi mà không mẹ cháu còn cậy trông
Dì thâm sì lỗ đít
Dĩ thân tác tắc
Dĩ thực vi tiên
Dĩ trực báo oán
Dĩ trường kích đoản
Di tửu vô lượng bất cập loạn
Dĩ đức báo oán
Dĩ đức báo đức
Dịu dàng con gái, nết na học trò
Doạ già doạ non
Dở ải dở dầm
Doạ non doạ già
Dơ đâu, dơ chẳng có ngần, ruốc đâu, ruốc chẳng để phần cho ai
Do bị vữa cày che đi, lỏi sá ít bị phát hiện
Dốc bầu tâm sự
Dốc bồ dốc gánh
Dốc bồ thương kẻ ăn đong
Dốc bồ thương kẻ ăn đong, có chồng thương kẻ nằm không một mình
Dốc bồ thương kẻ ăn đong, goá chồng thương kẻ nằm không một mình
Dốc bồ thương kẻ ăn đong, vắng chồng thương kẻ nằm không một mình
Dở chàng dở đục
Dở chết dở sống
Dốc hiểm phải gò cương ngựa
Dở chợ dở quê
Dốc một lòng tin một đạo
Dốc một lòng, trông một đạo
Dọc ngang trời đất
Dọc ngang trời bể
Dở cười dở khóc
Dơ dáng dại hình
Dơ dáng như cóc bôi vôi
Dơ dáy như cáy vào hang cua
Dở dơi dở chuột
Dò dò như cò bắt tép
Dở hồ dở cháo
Dối già lừa trẻ
Dơi không ra dơi, chuột không ra chuột
Dõi nhau làm phúc chẳng ai giục nhau đi kiện
Dời non lấp biển
Dời núi lấp biển
Dọi theo ống thẳng, lận theo bầu tròn
Dối trẻ lên ba
Dối trẻ lừa già
Dối trên lừa dưới
Dòi trong xương đòi ra
Dòi từ trong trứng dòi ra
Dở khóc dở cười
Dò kim đáy bể
Dó lâu năm dó thành kì, đá chai lăn lóc có khi thành vàng
Dơ mặt như mặt chó xá
Dòm bóng vẽ beo
Dòm giỏ bỏ thóc
Dòm giỏ ngó oi
Dòm như cú dòm nhà bệnh
Dớn dác như thằng lác té xuống ao
Dõng bất quá thiên, cường bất quá lí
Dòng dõi thi thư
Dòng dõi Tiên Rồng
Dòng dòng theo nạ
Dong Hữu Ái, vải Co Thiết
Dong Mơ, cọ Khống
Dòng nào sanh dòng ấy
Dòng nào sanh giống ấy
Dở ngô dở khoai
Dở ngô dở ngọng
Dỗ ngon dỗ ngọt
Dông tháng mười cày cươi mà cấy
Dóng tí, ngọ mới xong
Dở như cám hấp
Dỗ như dỗ tà
Dỗ như dỗ vong
Dở như vông, đông như tiết
Dồn một thì giàu, chia nhau thì khó
Dở ông dở thằng
Dở rắm dở thói
Dò rốn bể hơn dò lòng người
Dò sông dò bể, ai dễ dò lòng người
Dò sông, dò bể, dò nguồn, biết sao được bụng lái buôn mà dò
Dò sông dò biển, ai dò được lòng người
Dò sông dò biển còn dò, nào ai bẻ thước mà đo lòng người
Dò sông dò biển, dễ dò lòng người
Dò sông dò biển dễ dò, nào ai lấy thước mà đo lòng người
Dò sông dò biển dò nguồn, biết sao được bụng lái buôn mà dò
Dở sống dở chết
Dốt đặc cán mai
Dốt đặc cán táu
Dốt đặc cán thuổng
Dốt đặc còn hơn hay chữ loãng
««
«
3
4
5
6
7
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...